0

SIENA TSP152-AN LOA 2WAY 15″

Liên hệ

LOA SIENA TSP152-AN LOA 2WAY 15″

FULLRANGE TÍCH HỢP AMPLI & DSP KLARK TEKNIK, 2500W

Hình ảnh của Loa Full Range turbosound SIENA TSP152-AN

Thiết kế hiện đại đầy tiện lợi trong một sản phẩm nhỏ gọn

1.      Kết nối Ultranet

Siena TSP152-AN kết nối ULTRANET được cung cấp bởi hai đầu nối etherCON khóa. Cho phép người dùng sử dụng tối đa 16 kênh âm thanh kỹ thuật số và kiểm soát 24 bit độc lập được truyền qua cáp CAT5 duy nhất giữa các thiết bị kỹ thuật số tương thích - bao gồm máy trộn, hộp I / O, loa hỗ trợ và hệ thống giám sát cá nhân. Định tuyến cáp đơn giản và dễ cài đặt dễ dàng khi sử dụng.

2.      Hiệu suất Touring-Grade

Sản phẩm được thiết kế để mang đến hiệu suất vượt trội dành cho các nhạc sĩ đường phố, sử dụng trong nhà thờ hoặc các câu lạc bộ đêm. Toàn bộ chất lượng âm thanh vào hệ thống loa có thể mở rộng mọi nghõ ngách không gian cực kì linh hoạt.

3.      Loa công suất 2500 Watt 15inch.

Đây là loa toàn dải 2 chiều là hệ thống loa công suất 2.500 Watt lý tưởng cho một loạt các ứng dụng cài đặt âm thanh, cố định âm thanh hoặc dùng để tăng cường âm thanh hoạt động riêng lẻ mà không cần bộ điều khiển. Siena TSP152-AN cung cấp hiệu suất tối ưu cho các loa dòng FOH, sidefill và delay line. Nó là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng giám sát để cung cấp sự linh hoạt các yêu cầu cụ thể sử dụng ứng dụng cài đặt.

4.      Class-D - Sức mạnh to lớn, âm thanh hoàn hảo

Bên cạnh đó, sản phẩm được trang bị bộ khuếch đại công suất Class-D của Klark Teknik rất hiệu quả. TSP152-AN chp công suất đầu ra 2.500 Watts ấn tượng trong một khung nhỏ gọn. Class-D khuếch đại biến tất cả âm trở nên khác biệt, đem lại hiệu quả năng lượng cao và loại bỏ sự cần nhiễu sóng âm nhờ khả năng tản nhiệt lớn.

5.      DSP trên bo mạch

Một mức độ kiểm soát cao đối với hiệu năng của Siena TSP152-AN được quản lý bởi Bộ xử lý tín hiệu số Klark Teknik đầy chuyên nghiệp, cung cấp EQ động cho âm phát ra đạt giới hạn trong suốt ở mức đầu ra cao.

6.      Giao diện người dùng trực quan

Màn hình LCD của giao diện người dùng được tích hợp trên bảng điều khiển phía sau của mô-đun bộ khuếch đại kết hợp bộ mã hóa quay đơn cung cấp khả năng truy cập trực quan. Cho phép người dùng có thể điều khiển đến: bù trừ vị trí, EQ người dùng, tích hợp loa siêu trầm và các tính năng định tuyến tín hiệu.

Ngoài đầu vào XLR cân bằng, đầu ra XLR được cung cấp để kết nối nhiều loa khác hoặc sử dụng chung với loa trầm phụ đang hoạt động. Cổng USB tích hợp cho phép truy cập điều khiển từ xa của Siena TSP152-AN thông qua phần mềm tải xuống miễn phí từ máy tính tại turbosound.com. Đồng thời, cũng như cập nhật phần mềm DSP tiện lợi. 

Thông số kỹ thuật Loa Full Range turbosound SIENA TSP152-AN

Kiểu loa  2500 Watt 2 Way 15″ Full Range Powered Loudspeaker with KLARK TEKNIK DSP Technology and ULTRANET Networking
Đáp ứng dãi tần số 41 Hz – 18 kHz ±3 dB 35 Hz – 20 kHz -10 dB
Góc phủ sóng 70° H x 50° V @ -6 dB points, rotatable
Độ nhạy SPL 133 dB peak
Thành phần loa LF 1 x 15″ (394 mm) LF driver
Thành phần loa HF 1 x 1″ (25.4 mm) HF compression driver
Limiter Independent HF, LF, peak and rms
THÔNG SỐ KỸ THUẬT AMPLIFIER 
Tổng Công Suất 2500W
Type Class-D
Bảo vệ (Protection)  Quá tải ngắt mạch , nhiệt
KẾT NỐI  
Kết nối Input/link 1 x Combo Jack/XLR, 1 x XLR
Sensitivity +4dBu or +14 dBu software switchable
Trở kháng đầu vào 40 kΩ balanced
Âm lượng đầu vào tối đa +22 dBu
Cổng Ultranet input/link 2 x RJ45 
Kết nối nguồn điện đầu vào  Neutrik powerCON 20A†
Controls
DSP Rotary push-encoder and level control Buttons for Process, Setup, Exit, Enter
Tính năng tích hợp của DSP (User DSP Functions)  
        Chương Trình điều khiển Positioning, Sound mode, FBQ
        Màn hình LCD 128 x 32, blue, backlit
        Delay 0 – 300 ms
        Equalisation High and low shelving EQ 2 x parametric EQ
        Limiter Zero attack input limiter
        Chương trình có sẳn 20 total presets, 19 user-definable
        Crossover High Pass L-R 24 dB/oct
        Protection Lock-out function for all settings
Cổng kết nối Ultranet Digital Network  
        Digital processing  
        Factory EQ presets 24-bit, 44.1 / 48 kHz sample rate
Converter type 24-bit, delta-sigma
System  
        Signal 16 channels
        Latency < 0.9 ms
Frequency response 20 Hz to 20 kHz (+0 / -3 dB)
Dynamic range typical 92 dB
Cabling  
       Cables Shielded CAT5
       Cable length max. 246 ft / 75 m recommended
Nguồn điện yêu cầu hoạt động  
       Power consumption 90 W @ 1/8 max power
       Voltage (fuses)  
       USA / Canada 120 V~, 60 Hz (T 15 A H 250 V)
       UK / Australia / Europe 220-240 V~, 50/60 Hz (T 10 A H 250 V)
       Korea / China 220-240 V~, 50/60 Hz (T 10 A H 250 V)
       Japan 100 V~, 50/60 Hz (T15 A H 250 V)
Thông số kỹ thuật vật lý  
       Kích Thước Thùng Loa (H x W x D) 717 x 443 x 360 mm (28.2 x 17.4 x 14.2″)
       Trọng Lượng 27 kg (61.2 lbs)
       Cấu tạo của thùng loa 15 mm (5/8″) birch plywood ( Gỗ bạch dương )
       Màu Sắc Sơn màu đen mờ
       Cấu tạo Mặt lưới Dạng thép đục lỗ có lớp chống bụi
       Flying Hardware M10 x 8 points